bóp vụn

bóp vụn

Cậu bé bóp vụn tờ giấy và ném vào thùng rác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng tay siết chặt, nắn mạnh để làm cho vật đó nát ra thành từng mảnh nhỏ: Hành động dùng lực từ bàn tay hoặc ngón tay để ép, bẹp một vật thể, thường mềm hoặc giòn, khiến vỡ vụn hoặc biến dạng hoàn toàn.
    • Hủy hoại hoặc làm tan biến một cách triệt để (nghĩa bóng): Dùng để diễn tả việc phá hủy, chấm dứt hoặc làm tiêu tan một cách mạnh mẽ dứt khoát, thường đối với hy vọng, kế hoạch hoặc cảm xúc.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Đứa trẻ bóp vụn tờ giấy trong tay rồi ném đi. (Đứa trẻ dùng tay làm nhàu nát tờ giấy.)
    • ấy bóp vụn chiếc bánh mì để cho chim ăn. ( ấy nát chiếc bánh mì thành những mảnh nhỏ.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Thất bại đó đã bóp vụn mọi hy vọng của anh ấy. (Thất bại đã phá hủy hoàn toàn những hy vọng anh ấy nuôi dưỡng.)
    • Lời từ chối phũ phàng bóp vụn trái tim . (Sự từ chối tàn nhẫn khiến đau đớn, tan nát cõi lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bóp vụn âm mưu": hành động ngăn chặn phá hủy hoàn toàn một kế hoạch xấu.

    • Cơ quan an ninh đã kịp thời bóp vụn âm mưu phá hoại. (Họ đã triệt tiêu hoàn toàn kế hoạch phá hoại.)
  • "bóp vụn ước mơ": làm cho ước mơ, hoài bão không thể thực hiện được.

    • Hoàn cảnh khó khăn đã bóp vụn ước mơ đến trường của . (Hoàn cảnh đã phá hủy hoàn toàn giấc mơ đi học.)
Biến thể từ gần giống
  • nát: động từ, có nghĩa tương tự, thường dùng cho giấy hoặc vật dễ nhàu.
  • Nghiền nát: động từ, nhấn mạnh đến việc dùng lực để biến thành bột hoặc mảnh rất nhỏ, có thể dùng cả nghĩa đen bóng.
  • Bóp bẹp: động từ, nhấn mạnh vào hành động làm méo mó, biến dạng do ép chặt.
Từ đồng nghĩa
  • Nghiền nát: làm tan thành những mảnh nhỏ.
  • nát: bóp xoắn làm cho nhàu, nát (thường giấy).
  • Tiêu diệt: làm cho mất đi, hủy hoại (thiên về nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
  • Bóp nát trái tim: làm cho ai đó đau đớn, thất vọng đến cực điểm về mặt tình cảm.
    • Tin dữ ấy như bóp nát trái tim người mẹ. (Tin đó khiến người mẹcùng đau đớn.)